接听【接聽】
[jiē tīng] [接 THÍNH]
nghe điện thoại
接通电话并收听对方说话。
我接听了朋友的电话。
wǒ jiē tīng le péng yǒu de diàn huà.Tôi đã nghe điện thoại của bạn bè.
主要是接听求助电话太多,大家觉得实在太累了。
zhǔ yào shi jiē tīng qiú zhù diàn huà tài duō, dà jiā jué de shí zài tài lèi le.Chủ yếu là nghe điện thoại cầu cứu quá nhiều, mọi người cảm thấy thực sự quá mệt mỏi.
Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…事出有因可以通融,但须事先向我报备,移步教室外接听,以免干扰课堂秩序。
shì chū yǒu yīn kě yǐ tōng róng, dàn xū shì xiān xiàng wǒ bào bèi, yí bù jiào shì wài jiē tīng, yǐ miǎn gān rǎo kè táng zhì xù.Trường hợp có lý do chính đáng có thể linh động, nhưng phải báo trước với thầy rồi ra ngoài phòng học nghe, tránh làm gián đoạn trật tự lớp học.
Trong bài: Giải thích một quy định mới