举一反三【舉一反三】
[jǔ yī fǎn sān] [举 一 反 三]
nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)
从一件事情类推而知道其他事情。
王老师教语法时,注重培养学生举一反三的能力。
wáng lǎo shī jiào yǔ fǎ shí, zhù zhòng péi yǎng xué shēng jǔ yī fǎn sān de néng lì.Thầy Vương khi dạy ngữ pháp luôn chú trọng bồi dưỡng năng lực suy một ra ba của học sinh.