三角
[sān jiǎo] [三 角]
1.hình tam giác
由三条线段围成的几何图形或三方关系。
老师在黑板上画出了一个标准的三角图形。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng huà chū le yí gè biāo zhǔn de sān jiǎo tú xíng.Giáo viên vẽ một hình tam giác tiêu chuẩn lên bảng đen.
2.mối quan hệ ba bên phức tạp (tình cảm, nợ...)
涉及三方的复杂关系或纠葛。
电影讲述了一段纠缠多年的三角恋爱。
diàn yǐng jiǎng shù le yí duàn jiū chán duō nián de sān jiǎo liàn ài.Bộ phim kể về mối tình tay ba rắc rối kéo dài nhiều năm.
请根据条件求三角形的面积。
qǐng gēn jù tiáo jiàn qiú sān jiǎo xíng de miàn jī.Hãy tính diện tích tam giác theo các điều kiện đã cho.
请在平面上画出一个直角三角形。
qǐng zài píng miàn shàng huà chū yí gè zhí jiǎo sān jiǎo xíng.Hãy vẽ một tam giác vuông trên mặt phẳng.
在直角三角形中,斜边也称为弦。
zài zhí jiǎo sān jiǎo xíng zhōng, xié biān yě chēng wéi xián.Trong tam giác vuông, cạnh huyền còn được gọi là huyền (huyền/dây).
