某
[mǒu]
1.một vài; một cái nào đó; ai đó hoặc cái gì đó không xác định
指不定的人或事物。
某人昨天给我打了电话。
mǒu rén zuó tiān gěi wǒ dǎ le diàn huà.Có người hôm qua đã gọi điện thoại cho tôi.
2.mỗ, người họ... (dùng sau họ để chỉ người không nêu tên)
指代不指名的人,常接在姓氏后。
李某今天负责会议的记录工作。
lǐ mǒu jīn tiān fù zé huì yì de jì lù gōng zuò.Người họ Lý hôm nay phụ trách công việc ghi chép cuộc họp.
真的吗?我还担心某些措辞不够严谨正式。
zhēn de ma? wǒ hái dān xīn mǒu xiē cuò cí bú gòu yán jǐn zhèng shì.Thật ạ? Em vẫn lo một số cách diễn đạt chưa đủ chặt chẽ, trang trọng.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所网上传闻说某家知名奶粉品牌的质量不过关。
wǎng shàng chuán wén shuō mǒu jiā zhī míng nǎi fěn pǐn pái de zhì liàng bú guò guān.Tin đồn trên mạng nói chất lượng của một thương hiệu sữa bột nổi tiếng không đạt chuẩn.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……它的叫声酷似某种罕见的鸟类。
tā de jiào shēng kù sì mǒu zhǒng hǎn jiàn de niǎo lèi.Tiếng kêu của nó cực kỳ giống một loài chim quý hiếm.
