某地
[mǒu dì] [某 地]
một nơi; nơi nào đó
小美,根据刚收到的监测报告,某地区的突发流感疫情正在加剧,确诊病例呈指数级增长。
xiǎo měi, gēn jù gāng shōu dào de jiān cè bào gào, mǒu dì qū de tū fā liú gǎn yì qíng zhèng zài jiā jù, què zhěn bìng lì chéng zhǐ shù jí zēng zhǎng.Tiểu Mỹ, căn cứ báo cáo giám sát vừa nhận được, đợt dịch cúm bùng phát ở một địa phương đang gia tăng, số ca xác nhận nhiễm tăng theo cấp số nhân.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之