从来没有
[cóng lái méi yǒu] [从 来 没 HỮU]
chưa từng có; chưa bao giờ có; (trước động từ) chưa từng
没有,我从来没有做过中文简历。
méi yǒu, wǒ cóng lái méi yǒu zuò guo zhōng wén jiǎn lì.Chưa, mình chưa từng làm CV tiếng Trung.
Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来面对失败,他从来没有放弃。
miàn duì shī bài, tā cóng lái méi yǒu fàng qì.Đối mặt với thất bại, anh ấy chưa bao giờ từ bỏ.
人类对月球的探索从来没有停止过。
rén lèi duì yuè qiú de tàn suǒ cóng lái méi yǒu tíng zhǐ guò.Việc con người khám phá mặt trăng chưa bao giờ dừng lại.