退伍
[tuì wǔ] [退 伍]
xuất ngũ
老将军退伍后依然关心国家大事。
lǎo jiāng jūn tuì wǔ hòu yī rán guān xīn guó jiā dà shì.Vị tướng già sau khi giải ngũ vẫn quan tâm đến tin tức thời sự quốc gia.
那位退伍军人经常给孩子们讲故事。
nà wèi tuì wǔ jūn rén jīng cháng gěi hái zi men jiǎng gù shì.Bác quân nhân xuất ngũ đó thường kể chuyện cho lũ trẻ nghe.
退伍多年后,他依然常常想念当年的战友。
tuì wǔ duō nián hòu, tā yī rán cháng cháng xiǎng niàn dāng nián de zhàn yǒu.Sau nhiều năm xuất ngũ, ông vẫn thường nhớ về những người đồng đội năm xưa.