参与者
[cān yù zhě] [参 与 者]
người tham gia
不是。“者”常用于固定或正式称呼,如读者、作者、参与者。
bú shì.“ zhě” cháng yòng yú gù dìng huò zhèng shì chēng hu, rú dú zhě, zuò zhě, cān yù zhě.Không. “者” thường dùng trong cách gọi cố định hoặc trang trọng, như độc giả, tác giả, người tham gia.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所不仅如此,数字经济的广大参与者也能摆脱单一平台的数据绑架。
bù jǐn rú cǐ, shù zì jīng jì de guǎng dà cān yù zhě yě néng bǎi tuō dān yī píng tái de shù jù bǎng jià.Không chỉ vậy, đông đảo người tham gia nền kinh tế số cũng có thể thoát khỏi sự bắt cóc dữ liệu của nền tảng đơn lẻ.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所