XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

对照【對照】

[duì zhào] [对 照]

đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song)

互相核对比较,看是否相符。

翻译完毕后,我们要把译文和原文仔细对照以避免疏漏。

fān yì wán bì hòu, wǒ men yào bǎ yì wén hé yuán wén zǐ xì duì zhào yǐ bì miǎn shū lòu.

Sau khi dịch xong, chúng ta phải đối chiếu cẩn thận giữa bản dịch và nguyên tác để tránh sơ sót.

sự tương phản

两种事物相比较所形成的鲜明反差

理想与现实形成了鲜明的对照。

lǐ xiǎng yǔ xiàn shí xíng chéng le xiān míng de duì zhào.

Lý tưởng và thực tế đã tạo nên sự tương phản rõ rệt.

好的,我记在笔记本上了,会仔细对照。

hǎo de, wǒ jì zài bǐ jì běn shàng le, huì zǐ xì duì zhào.

Vâng ạ, em đã ghi vào sổ tay rồi, sẽ đối chiếu cẩn thận.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

很好,做对照实验时一定要记录好所有细节。

hěn hǎo, zuò duì zhào shí yàn shí yí dìng yào jì lù hǎo suǒ yǒu xì jié.

Rất tốt, khi làm thí nghiệm đối chứng nhất định phải ghi chép tốt mọi chi tiết.

Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…

这项医学实验采用了交叉对照的方法。

zhè xiàng yī xué shí yàn cǎi yòng le jiāo chā duì zhào de fāng fǎ.

Thử nghiệm y học này đã áp dụng phương pháp đối chứng chéo.