相比之下
[xiāng bǐ zhī xià] [相 比 之 下]
so sánh mà nói
经过互相比较来看
相比之下,第二种方案的执行成本明显更低。
xiāng bǐ zhī xià, dì èr zhǒng fāng àn de zhí xíng chéng běn míng xiǎn gèng dī.So sánh mà nói, chi phí thực thi của phương án thứ hai thấp hơn rõ rệt.
相比之下,发行绿色债券推动债务重组可行性更高。
xiāng bǐ zhī xià, fā xíng lǜ sè zhài quàn tuī dòng zhài wù chóng zǔ kě xíng xìng gèng gāo.So với điều đó, phát hành trái phiếu xanh để thúc đẩy tái cấu trúc nợ có tính khả thi cao hơn.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下相比之下,全民基本收入采取无差别发放,能直接省去这笔繁琐的开支。
xiāng bǐ zhī xià, quán mín jī běn shōu rù cǎi qǔ wú chā bié fā fàng, néng zhí jiē shěng qù zhè bǐ fán suǒ de kāi zhī.So với điều đó, thu nhập cơ bản toàn dân áp dụng phát vô điều kiện, có thể trực tiếp cắt giảm khoản chi phí phiền toái này.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下