通告
[tōng gào] [通 告]
thông cáo; bản thông báo
公开张贴或发布的通知事项。
公司在公告栏贴出了一份紧急通告。
gōng sī zài gōng gào lán tiē chū le yí fèn jǐn jí tōng gào.Công ty đã dán một bản thông báo khẩn cấp trên bảng thông báo.
thông báo công khai
普遍地公开通知
警方通告市民注意近期出现的诈骗手段。
jǐng fāng tōng gào shì mín zhù yì jìn qī chū xiàn de zhà piàn shǒu duàn.Cảnh sát thông báo công khai tới người dân cần chú ý các thủ đoạn lừa đảo gần đây.
那通告中是否明确界定了我们尚需滞留的时长?
nà tōng gào zhōng shì fǒu míng què jiè dìng le wǒ men shàng xū zhì liú de shí cháng?Thế trong thông báo có xác định rõ khoảng thời gian chúng ta còn phải lưu lại không?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…小美,刚才航站楼广播的紧急通告你留意到了吗?
xiǎo měi, gāng cái háng zhàn lóu guǎng bō de jǐn jí tōng gào nǐ liú yì dào le ma?Tiểu Mỹ, cậu có để ý thông báo khẩn cấp vừa phát trên loa của nhà ga không?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…开启系统的同时,就要通过官方媒体发布通告向公众解释。
kāi qǐ xì tǒng de tóng shí, jiù yào tōng guò guān fāng méi tǐ fā bù tōng gào xiàng gōng zhòng jiě shì.Đồng thời khi khởi động hệ thống, thì phải thông qua các phương tiện truyền thông chính thức đăng thông báo giải thích cho công chúng.
Trong bài: Thử nghiệm hệ thống tín hiệu giao thông thông minh · 既然……就……