休兵[xiū bīng] [休 兵]Lưu từKhácngừng bắn; đình chiến; binh lính được nghỉ ngơiChữ trong từ休xiūnghỉ兵bīnglínhTừ ghép:案甲休兵àn jiǎ xiū bīnggác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ)Từ cùng chữ:休息xiū xiHSK 1nghỉ休假xiū jiàHSK 2đi nghỉ士兵shì bīngHSK 4lính休闲xiū xiánHSK 5giải trí官兵guān bīngHSK 7(quân đội) sĩ quan và binh lính休克xiū kèHSK 9sốc (từ mượn)休养xiū yǎngHSK 9hồi phục休想xiū xiǎngHSK 9đừng nghĩ (rằng)休眠xiū miánHSK 9trạng thái ngủ đông (sinh học)Từ cận nghĩa:停战tíng zhànngừng bắn停火tíng huǒngừng bắn