停战[tíng zhàn] [停 战]Lưu từKhácngừng bắn; ngừng chiến; đình chiến; hưu chiếnChữ trong từ停tíngdừng战zhànchiến đấuTừ ghép:停战日tíng zhàn rìNgày Đình Chiến板门店停战村bǎn mén diàn tíng zhàn cūnlàng Bàn Môn Điếm ở DMZ giữa Triều Tiên và Hàn QuốcTừ cùng chữ:停车tíng chēHSK 2dừng xe (dừng phương tiện)停车场tíng chē chǎngHSK 2bãi đỗ xe停止tíng zhǐHSK 3dừng停下tíng xiàHSK 4dừng lại挑战tiǎo zhànHSK 4thử thách停留tíng liúHSK 5ở lại tạm thời作战zuò zhànHSK 6chiến đấu停滞tíng zhìHSK 6đình trệ冷战lěng zhànHSK 8chiến tranh lạnhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:休兵xiū bīngngừng bắn停火tíng huǒngừng bắn