停火
[tíng huǒ] [停 火]
ngừng bắn
双方达成了一项临时停火协定。
shuāng fāng dá chéng le yí xiàng lín shí tíng huǒ xié dìng.Hai bên đã đạt được một thỏa thuận ngừng bắn tạm thời.
国际社会敦促双方立即停火止战。
guó jì shè huì dūn cù shuāng fāng lì jí tíng huǒ zhǐ zhàn.Cộng đồng quốc tế thúc giục hai bên lập tức ngừng bắn dừng chiến.