案甲休兵[àn jiǎ xiū bīng] [案 甲 休 兵]Lưu từKhácgác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấuChữ trong từ案àn(pháp lý) vụ việc甲jiǎthiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shí tiān gān)休xiūnghỉ兵bīnglínhTừ cùng chữ:士兵shì bīngHSK 4lính案例àn lìHSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.)官兵guān bīngHSK 7(quân đội) sĩ quan và binh lính案件àn jiànHSK 7vụ án