休养
[xiū yǎng] [休 养]
hồi phục; bình phục; dưỡng bệnh
休息调养身体以恢复健康
手术后他需要在家静心休养几个月才能完全康复。
shǒu shù hòu tā xū yào zài jiā jìng xīn xiū yǎng jǐ gè yuè cái néng wán quán kāng fù.Sau phẫu thuật, anh ấy cần tĩnh dưỡng ở nhà vài tháng mới có thể hồi phục hoàn toàn.
整整休养了两个月,但走动时依然隐隐作痛。
zhěng zhěng xiū yǎng le liǎng gè yuè, dàn zǒu dòng shí yī rán yǐn yǐn zuò tòng.Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng tròn hai tháng rồi, nhưng khi đi lại vẫn đau âm ỉ.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于医生许可他今天出院回家休养。
yī shēng xǔ kě tā jīn tiān chū yuàn huí jiā xiū yǎng.Bác sĩ cho phép anh ấy hôm nay xuất viện về nhà dưỡng bệnh.
医生说是肌肉劳损,建议我暂停集训休养一阵子。
yī shēng shuō shì jī ròu láo sǔn, jiàn yì wǒ zàn tíng jí xùn xiū yǎng yí zhèn zǐ.Bác sĩ nói là tổn thương cơ bắp do quá tải, khuyên mình tạm dừng tập huấn nghỉ ngơi một thời gian.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早