上将
[shàng jiàng] [上 将]
đại tướng; đô đốc; thống chế không quân
好的,王老师。难道是从下周起,课堂上将全面禁止携带手机吗?
hǎo de, wáng lǎo shī. nán dào shì cóng xià zhōu qǐ, kè táng shàng jiàng quán miàn jìn zhǐ xié dài shǒu jī ma?Vâng ạ, thầy Vương. Lẽ nào từ tuần sau, trên lớp sẽ cấm hoàn toàn việc mang theo điện thoại sao ạ?
Trong bài: Giải thích một quy định mới明天课堂上将进行一次词汇测验。
míng tiān kè táng shàng jiàng jìn xíng yí cì cí huì cè yàn.Ngày mai trên lớp sẽ có một bài kiểm tra từ vựng.