运算【運算】
[yùn suàn] [运 算]
thực hiện phép tính; phép toán (toán học)
依照数学规则进行计算
这台新型超级计算机的运算速度比以前快很多。
zhè tái xīn xíng chāo jí jì suàn jī de yùn suàn sù dù bǐ yǐ qián kuài hěn duō.Tốc độ tính toán của chiếc siêu máy tính kiểu mới này nhanh hơn trước rất nhiều.
嗯,在多项常见疾病筛查上,它的运算效率确实远超人工。
èn, zài duō xiàng cháng jiàn jí bìng shāi chá shàng, tā de yùn suàn xiào lǜ què shí yuǎn chāo rén gōng.Ừ, ở nhiều hạng mục sàng lọc bệnh phổ biến, hiệu suất tính toán của nó thực sự vượt xa con người.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免系统会自动统计每次运算的耗时。
xì tǒng huì zì dòng tǒng jì měi cì yùn suàn de hào shí.Hệ thống sẽ tự động thống kê thời gian tiêu tốn của mỗi lần tính toán.
在数理逻辑中,蕴涵是一种重要的逻辑运算。
zài shù lǐ luó jí zhōng, yùn hán shì yì zhǒng zhòng yào de luó jí yùn suàn.Trong logic toán học, phép kéo theo là một phép toán logic quan trọng.