保外就医[bǎo wài jiù yī] [保 外 就 医]Lưu từKháctạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân)Chữ trong từ保bǎophòng thủ外wàibên ngoài就jiù(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó医yīy họcTừ cùng chữ:中医zhōng yīHSK 2y học cổ truyền Trung Quốc西医xī yīHSK 2y học phương Tây保存bǎo cúnHSK 3bảo tồn保安bǎo ānHSK 3nhân viên bảo vệ保护bǎo hùHSK 3bảo vệ保持bǎo chíHSK 3giữ保留bǎo liúHSK 3giữ保证bǎo zhèngHSK 3bảo đảm保险bǎo xiǎnHSK 3bảo hiểmXem thêm (3)