义工【義工】
[yì gōng] [义 工]
người làm tình nguyện; công việc tình nguyện
自愿为公众利益服务的活动或人员。
王老师经常在周末带领学生去社区做义工。
wáng lǎo shī jīng cháng zài zhōu mò dài lǐng xué shēng qù shè qū zuò yì gōng.Thầy Vương thường dẫn học sinh đến cộng đồng làm tình nguyện viên vào cuối tuần.
必须依托多边监督框架确立审查标准,防止安全例外被滥用为贸易保护主义工具。
bì xū yī tuō duō biān jiān dū kuàng jià què lì shěn chá biāo zhǔn, fáng zhǐ ān quán lì wài bèi làn yòng wèi mào yì bǎo hù zhǔ yì gōng jù.Bắt buộc phải dựa vào khuôn khổ giám sát đa phương để xác lập tiêu chuẩn rà soát, ngăn chặn ngoại lệ an ninh bị lạm dụng làm công cụ của chủ nghĩa bảo hộ thương mại.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然他倡议大家周末一起去敬老院做义工。
tā chàng yì dà jiā zhōu mò yì qǐ qù jìng lǎo yuàn zuò yì gōng.Anh ấy đề xướng mọi người cuối tuần cùng đến viện dưỡng lão làm tình nguyện.