诊所【診所】
[zhěn suǒ] [诊 所]
phòng khám
规模较小的医疗机构。
如果你觉得身体不舒服,可以先到社区诊所做个检查。
rú guǒ nǐ jué de shēn tǐ bù shū fú, kě yǐ xiān dào shè qū zhěn suǒ zuò gè jiǎn chá.Nếu bạn cảm thấy cơ thể không khỏe, có thể đến phòng khám cộng đồng để kiểm tra trước.
他们计划在社区开设一家诊所。
tā men jì huà zài shè qū kāi shè yì jiā zhěn suǒ.Họ dự định mở một phòng khám tại khu dân cư.
这家私立诊所的环境非常好。
zhè jiā sī lì zhěn suǒ de huán jìng fēi cháng hǎo.Phòng khám tư nhân này có môi trường rất tốt.
这家私人诊所的收费很高。
zhè jiā sī rén zhěn suǒ de shōu fèi hěn gāo.Phòng khám tư nhân này thu phí rất cao.