厕所【廁所】
[cè suǒ] [厕 所]
nhà vệ sinh; toa lét; lượng từ: 间 (jiān), 处 (chù)
供人大小便的地方。
请问离这里最近的公用厕所在哪个方向?
qǐng wèn lí zhè lǐ zuì jìn de gōng yòng cè suǒ zài nǎ gè fāng xiàng?Xin hỏi nhà vệ sinh công cộng gần đây nhất ở hướng nào?
间、处
孩子想拉大便,快找厕所。
hái zi xiǎng lā dà biàn, kuài zhǎo cè suǒ.Đứa trẻ muốn đi đại tiện, mau tìm nhà vệ sinh.
出发前先去撒个尿,路上没有厕所。
chū fā qián xiān qù sā gè niào, lù shang méi yǒu cè suǒ.Trước khi xuất phát đi tiểu trước đi, trên đường không có nhà vệ sinh đâu.