厕
[cè]
nhà vệ sinh; toilet; nhà tiêu; (văn học) được hòa lẫn; tham gia vào
孩子想拉大便,快找厕所。
hái zi xiǎng lā dà biàn, kuài zhǎo cè suǒ.Đứa trẻ muốn đi đại tiện, mau tìm nhà vệ sinh.
出发前先去撒个尿,路上没有厕所。
chū fā qián xiān qù sā gè niào, lù shang méi yǒu cè suǒ.Trước khi xuất phát đi tiểu trước đi, trên đường không có nhà vệ sinh đâu.
这个景区的公厕达到了五星级标准。
zhè ge jǐng qū de gōng cè dá dào le wǔ xīng jí biāo zhǔn.Nhà vệ sinh công cộng của khu danh lam này đạt tiêu chuẩn năm sao.