场所【場所】
[chǎng suǒ] [场 所]
địa điểm; nơi chốn
活动或工作的地点。
这里是公共场所。
zhè lǐ shì gōng gòng chǎng suǒ.Đây là nơi công cộng.
好主意,还应该增加对社区日常公共活动场所保留率的考核。
hǎo zhǔ yì, hái yīng gāi zēng jiā duì shè qū rì cháng gōng gòng huó dòng chǎng suǒ bǎo liú lǜ de kǎo hé.Ý kiến hay, còn nên tăng cường thẩm định tỷ lệ giữ lại địa điểm hoạt động công cộng thường nhật của cộng đồng.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每请不要在公共场所随地扔垃圾。
qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí dì rēng lā jī.Xin đừng vứt rác bừa bãi ở nơi công cộng.
请不要在公共场所随便喷香水。
qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí biàn pēn xiāng shuǐ.Xin vui lòng không xịt nước hoa khuấy động nơi công cộng.