义勇
[yì yǒng] [义 勇]
dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa
政府表彰了多位见义勇为的市民。
zhèng fǔ biǎo zhāng le duō wèi jiàn yì yǒng wéi de shì mín.Chính quyền đã biểu dương nhiều người dân dũng cảm làm việc nghĩa.
面对落水儿童,他毫不犹豫地见义勇为。
miàn duì luò shuǐ ér tóng, tā háo bù yóu yù dì jiàn yì yǒng wéi.Thấy trẻ em rơi xuống nước, anh ấy không ngần ngại dũng cảm cứu giúp.
这篇民间传说讲述了一个侠义勇士的故事。
zhè piān mín jiān chuán shuō jiǎng shù le yí gè xiá yì yǒng shì de gù shì.Truyền thuyết dân gian này kể về câu chuyện của một dũng sĩ nghĩa hiệp.