义勇军[yì yǒng jūn] [义 勇 军]Lưu từKhácquân tình nguyệnChữ trong từ义yìcông lý勇yǒngdũng cảm军jūn(hình thức kết hợp) quân độiTừ ghép:义勇军进行曲yì yǒng jūn jìn xíng qǔHành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa)Từ cùng chữ:义务yì wùHSK 4nhiệm vụ亚军yà jūnHSK 5vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)冠军guàn jūnHSK 5nhà vô địch季军jì jūnHSK 6hạng ba trong một cuộc đua将军jiāng jūnHSK 6tướng海军hǎi jūnHSK 6hải quân空军kōng jūnHSK 6không quân陆军lù jūnHSK 6quân đội参军cān jūnHSK 7nhập ngũXem thêm (2)Từ cận nghĩa:义军yì jūnquân tình nguyện志愿军zhì yuàn jūnquân tình nguyện