指向
[zhǐ xiàng] [指 向]
chỉ về; hướng đến; nhắm vào
对着某个方向或目标。
所有的线索都指向那个神秘的仓库。
suǒ yǒu de xiàn suǒ dōu zhǐ xiàng nà ge shén mì de cāng kù.Tất cả manh mối đều chỉ về ngôi nhà kho bí ẩn đó.
phương hướng; định hướng
动作、意图或发展的方向。
经济政策调整的指向十分明确。
jīng jì zhèng cè tiáo zhěng de zhǐ xiàng shí fēn míng què.Định hướng điều chỉnh của chính sách kinh tế vô cùng rõ ràng.
他翘着手指指向远方的山峰。
tā qiào zhe shǒu zhǐ zhǐ xiàng yuǎn fāng de shān fēng.Anh ấy giơ ngón tay chỉ về phía đỉnh núi xa.
记者在文章中把矛头指向了该公司。
jì zhě zài wén zhāng zhōng bǎ máo tóu zhǐ xiàng le gāi gōng sī.Nhà báo trong bài viết đã chĩa mũi nhọn vào công ty này.