矛头指向
[máo tóu zhǐ xiàng] [矛 头 指 向]
nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...)
记者在文章中把矛头指向了该公司。
jì zhě zài wén zhāng zhōng bǎ máo tóu zhǐ xiàng le gāi gōng sī.Nhà báo trong bài viết đã chĩa mũi nhọn vào công ty này.
在这场讨论中,大家把矛头指向了项目负责人的管理问题。
zài zhè chǎng tǎo lùn zhōng, dà jiā bǎ máo tóu zhǐ xiàng le xiàng mù fù zé rén de guǎn lǐ wèn tí.Trong cuộc thảo luận này, mọi người đã chĩa mũi nhọn vào vấn đề quản lý của người phụ trách dự án.