标准时
[biāo zhǔn shí] [标 准 时]
giờ chuẩn
比如在制定惩罚标准时留有申诉余地,这就是一种人文关怀。
bǐ rú zài zhì dìng chéng fá biāo zhǔn shí liú yǒu shēn sù yú dì, zhè jiù shì yì zhǒng rén wén guān huái.Ví dụ khi đặt ra tiêu chuẩn xử phạt nên để lại dư địa khiếu nại, đó chính là một kiểu quan tâm nhân văn.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp