限于【限於】
[xiàn yú] [限 于]
bị giới hạn trong; bị hạn chế trong
受某种条件或范围限制
本会议室的使用权限于公司内部员工,外人不得进入。
běn huì yì shì de shǐ yòng quán xiàn yú gōng sī nèi bù yuán gōng, wài rén bù de jìn rù.Quyền sử dụng phòng họp này giới hạn trong nhân viên nội bộ công ty, người ngoài không được vào.
好的,方案先只限于涉事子品牌,绝不能让母公司的核心声誉受到波及。
hǎo de, fāng àn xiān zhǐ xiàn yú shè shì zǐ pǐn pái, jué bù néng ràng mǔ gōng sī de hé xīn shēng yù shòu dào bō jí.Được rồi, phương án trước mắt chỉ giới hạn ở thương hiệu con liên quan, tuyệt đối không thể để danh tiếng cốt lõi của công ty mẹ bị ảnh hưởng.
Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông学习知识不应该局限于书本内容。
xué xí zhī shi bú yīng gāi jú xiàn yú shū běn nèi róng.Học hỏi kiến thức không nên giới hạn trong nội dung sách vở.
请您放心,排他性仅限于东南亚核心市场,其他区域贵方仍保留自主开发运营权。
qǐng nín fàng xīn, pái tā xìng jǐn xiàn yú dōng nán yà hé xīn shì chǎng, qí tā qū yù guì fāng réng bǎo liú zì zhǔ kāi fā yùn yíng quán.Xin thầy yên tâm, tính độc quyền chỉ giới hạn ở thị trường cốt lõi Đông Nam Á, các khu vực khác quý bên vẫn giữ quyền tự chủ khai thác và vận hành.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng