平抑
[píng yì] [平 抑]
bình ổn; kiểm soát (giá cả, sâu bệnh, v.v.)
看来两难的问题在于如何在平抑物价与保增长之间取得平衡。
kàn lái liǎng nán de wèn tí zài yú rú hé zài píng yì wù jià yǔ bǎo zēng zhǎng zhī jiān qǔ dé píng héng.Xem ra vấn đề tiến thoái lưỡng nan nằm ở chỗ làm thế nào để đạt được cân bằng giữa việc bình ổn vật giá và bảo đảm tăng trưởng.
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然这样既平抑了转型阵痛,又激活了创新动力,整体机制就顺理成章了。
zhè yàng jì píng yì le zhuǎn xíng zhèn tòng, yòu jī huó le chuàng xīn dòng lì, zhěng tǐ jī zhì jiù shùn lǐ chéng zhāng le.Như vậy vừa xoa dịu được nỗi đau chuyển đổi, lại vừa kích hoạt được động lực đổi mới, toàn bộ cơ chế sẽ hợp lý thuận chiều.
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底