过瘾【過癮】
[guò yǐn] [过 瘾]
thỏa mãn cơn thèm; tìm được niềm vui từ điều gì đó; thỏa mãn
满足某种欲望或嗜好。
这场足球比赛太精彩了,大家看得很过瘾。
zhè chǎng zú qiú bǐ sài tài jīng cǎi le, dà jiā kàn de hěn guò yǐn.Trận bóng đá này tuyệt vời quá, mọi người xem rất đã.
冬天去郊外滑雪非常过瘾。
dōng tiān qù jiāo wài huá xuě fēi cháng guò yǐn.Mùa đông đi trượt tuyết ở ngoại ô rất đã.
这部小说的文笔酣畅淋漓,让人读来十分过瘾。
zhè bù xiǎo shuō de wén bǐ hān chàng lín lí, ràng rén dú lái shí fēn guò yǐn.Ngòi bút của cuốn tiểu thuyết này phóng khoáng dạt dào, khiến người đọc vô cùng thích thú.