瘾【癮】
[yǐn]
nghiện; nghiện ngập
对某种事物形成的强烈嗜好或依赖
玩网络游戏时间太长容易上瘾,影响正常的学习和生活。
wán wǎng luò yóu xì shí jiān tài cháng róng yì shàng yǐn, yǐng xiǎng zhèng cháng de xué xí hé shēng huó.Chơi game trực tuyến quá lâu rất dễ nghiện, làm ảnh hưởng đến việc học tập và sinh hoạt bình thường.
他下定决心戒掉多年的香烟瘾。
tā xià dìng jué xīn jiè diào duō nián de xiāng yān yǐn.Anh ấy hạ quyết tâm cai cơn nghiện thuốc lá đã nhiều năm.
喝咖啡容易让人上瘾,需要适量。
hē kā fēi róng yì ràng rén shàng yǐn, xū yào shì liàng.Uống cà phê dễ làm người ta nghiện, cần uống có liều lượng.
听完这首摇滚乐,大家直呼过瘾。
tīng wán zhè shǒu yáo gǔn yuè, dà jiā zhí hū guò yǐn.Nghe xong bản nhạc rock này, mọi người đều hô thật đã.