研磨
[yán mó] [研 磨]
nghiền; mài; mài giũa
研磨机把咖啡豆打成了细小的粉末。
yán mó jī bǎ kā fēi dòu dǎ chéng le xì xiǎo de fěn mò.Máy xay đã xay hạt cà phê thành bột mịn.
研磨墨块需要极大的耐心。
yán mó mò kuài xū yào jí dà de nài xīn.Mài thỏi mực đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.
这种药片要研磨成颗粒才能给小孩服用。
zhè zhǒng yào piàn yào yán mó chéng kē lì cái néng gěi xiǎo hái fú yòng.Loại viên thuốc này cần nghiền thành hạt nhỏ mới có thể cho trẻ em uống.