嗜
[shì]
nghiện; thích; từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phile
他并不嗜好烟酒,生活十分自律。
tā bìng bú shì hào yān jiǔ, shēng huó shí fēn zì lǜ.Anh ấy không hề ham thích rượu chè thuốc lá, sống rất kỷ luật.
喝浓茶是他多年来养成的一种嗜好。
hē nóng chá shì tā duō nián lái yǎng chéng de yì zhǒng shì hào.Uống trà đặc là một sở thích anh ấy duy trì nhiều năm qua.
整日沉迷于不良嗜好,会让人逐渐堕落。
zhěng rì chén mí yú bù liáng shì hào, huì ràng rén zhú jiàn duò luò.Cả ngày chìm đắm vào thói quen xấu sẽ khiến con người dần sa đọa.