不舒服
[bù shū fu] [BẤT 舒 服]
không khỏe; cảm thấy ốm; cảm thấy không thoải mái
大卫,你看起来有点儿不舒服。
dà wèi, nǐ kàn qǐ lái yǒu diǎn r bù shū fú.David, cậu trông có vẻ hơi không khỏe.
Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像他今天肚子不舒服,拉了三次。
tā jīn tiān dù zǐ bù shū fú, lā le sān cì.Hôm nay anh ấy khó chịu trong bụng, đã đi ngoài ba lần.
看你脸色不太好,哪里不舒服?
kàn nǐ liǎn sè bú tài hǎo, nǎ lǐ bù shū fú?Thấy sắc mặt em không được tốt, không khỏe ở đâu?
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别