违和
[wéi hé] [违 和]
không khỏe; khó ở; mệt mỏi
确实,古筝和电子节拍融在一起,竟然一点也不违和。
què shí, gǔ zhēng hé diàn zǐ jié pāi róng zài yì qǐ, jìng rán yì diǎn yě bù wéi hé.Thật sự, đàn cổ tranh và nhịp điệu điện tử hòa vào nhau, thế mà chẳng hề gượng gạo chút nào.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了