舒适区
[shū shì qū] [舒 适 区]
vùng thoải mái
的确如此。但打破学科壁垒有助于培育复合型领军人才,我们必须走出舒适区。
dí què rú cǐ. dàn dǎ pò xué kē bì lěi yǒu zhù yú péi yù fù hé xíng lǐng jūn rén cái, wǒ men bì xū zǒu chū shū shì qū.Đúng là như vậy. Nhưng việc phá vỡ rào cản phân khoa giúp bồi dưỡng nhân tài lãnh đạo đa năng, chúng ta bắt buộc phải bước ra khỏi vùng an toàn.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học