溢价
[yì jià] [溢 价]
giá cao hơn giá trị gốc; phụ trội (premium)
你得制定浮动方案,把汇率风险溢价也算进预算里。
nǐ děi zhì dìng fú dòng fāng àn, bǎ huì lǜ fēng xiǎn yì jià yě suàn jìn yù suàn lǐ.Em phải lập phương án dao động, tính cả phần bù rủi ro tỷ giá vào trong ngân sách.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一初步的市场验证表明,消费者愿意为环保溢价买单。
chū bù de shì chǎng yàn zhèng biǎo míng, xiāo fèi zhě yuàn yì wèi huán bǎo yì jià mǎi dān.Kiểm chứng thị trường bước đầu cho thấy người tiêu dùng sẵn sàng trả thêm tiền cho yếu tố môi trường.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững你如此断言,难道仅凭品牌溢价与高昂的定价策略吗?
nǐ rú cǐ duàn yán, nán dào jǐn píng pǐn pái yì jià yǔ gāo áng de dìng jià cè lüè ma?Em khẳng định như vậy, lẽ nào chỉ dựa vào chi phí thặng dư thương hiệu và chiến lược định giá cao sao?
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必