四溢
[sì yì] [四 溢]
(về hương thơm hoặc mùi hôi) lan tỏa khắp nơi; (về dầu mỡ, v.v.) nhỏ giọt khắp nơi; chảy tràn khắp nơi
庭院里的牡丹竞相盛开,芳香四溢。
tíng yuàn lǐ de mǔ dān jìng xiāng shèng kāi, fāng xiāng sì yì.Hoa mẫu đơn trong sân đua nhau nở rộ, tỏa hương ngào ngạt.
厨师将洗净的虾与蒜蓉一起翻炒,香味四溢。
chú shī jiāng xǐ jìng de xiā yǔ suàn róng yì qǐ fān chǎo, xiāng wèi sì yì.Đầu bếp xào tôm đã rửa sạch cùng tỏi băm, hương thơm tỏa ra ngào ngạt.