敬仰
[jìng yǎng] [敬 仰]
tôn kính; cực kỳ kính trọng
先生的胸怀汪洋浩博,令人敬仰。
xiān shēng de xiōng huái wāng yáng hào bó, lìng rén jìng yǎng.Tấm lòng của tiên sinh bao la rộng lớn, khiến người ta kính nể.
他家显赫,人人敬仰。
tā jiā xiǎn hè, rén rén jìng yǎng.Gia đình anh ấy nổi tiếng, mọi người kính trọng.
这位医学泰斗不仅医术精湛,而且医德高尚,令人敬仰。
zhè wèi yī xué tài dòu bù jǐn yī shù jīng zhàn, ér qiě yī dé gāo shàng, lìng rén jìng yǎng.Vị danh sư kiệt xuất ngành y khoa này không chỉ y thuật tinh thông mà còn có y đức cao cả, khiến người khác kính phục.