推销员
[tuī xiāo yuán] [推 销 员]
nhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng
那个推销员一直纠缠着顾客,严重影响了正常的店面秩序。
nà gè tuī xiāo yuán yì zhí jiū chán zhe gù kè, yán zhòng yǐng xiǎng le zhèng cháng de diàn miàn zhì xù.Nhân viên tiếp thị đó cứ bám riết lấy khách hàng làm phiền, ảnh hưởng nghiêm trọng đến trật tự bình thường của cửa hàng.