XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叫停

[jiào tíng] [叫 停]

(thể thao) tạm dừng trận đấu; dừng lại; chấm dứt; tạm hoãn

这样最好,一旦数据异常,就必须立刻叫停。

zhè yàng zuì hǎo, yí dàn shù jù yì cháng, jiù bì xū lì kè jiào tíng.

Như vậy là tốt nhất, một khi dữ liệu bất thường, thì bắt buộc phải dừng ngay lập tức.

Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且

好,务必用确凿证据促使管理层叫停商业开采审批。

hǎo, wù bì yòng què záo zhèng jù cù shǐ guǎn lǐ céng jiào tíng shāng yè kāi cǎi shěn pī.

Được, nhất định phải dùng chứng cứ xác thực để thúc đẩy cấp quản lý đình chỉ việc phê duyệt khai thác thương mại.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

是的,一旦彻查,不仅项目会被叫停,很多无辜同事的奖金也会泡汤。

shì de, yí dàn chè chá, bù jǐn xiàng mù huì bèi jiào tíng, hěn duō wú gū tóng shì de jiǎng jīn yě huì pào tāng.

Đúng vậy ạ, một khi điều tra kỹ, không chỉ dự án bị dừng mà tiền thưởng của nhiều đồng nghiệp vô tội cũng mất trắng.

Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức