派遣
[pài qiǎn] [派 遣]
cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
派人去某处执行特定任务
总部决定派遣优秀专家前往海外分校指导教学。
zǒng bù jué dìng pài qiǎn yōu xiù zhuān jiā qián wǎng hǎi wài fēn xiào zhǐ dǎo jiào xué.Trụ sở chính quyết định cử các chuyên gia xuất sắc đến phân hiệu ở nước ngoài để hướng dẫn giảng dạy.
双方签订了一份劳务派遣合同。
shuāng fāng qiān dìng le yí fèn láo wù pài qiǎn hé tong.Hai bên đã ký một hợp đồng phái cử lao động.
朝廷派遣天使前往边疆犒赏三军。
cháo tíng pài qiǎn tiān shǐ qián wǎng biān jiāng kào shǎng sān jūn.Triều đình phái thiên sứ đến biên cương khao thưởng ba quân.
政府迅速派遣救援队伍前往灾区展开工作。
zhèng fǔ xùn sù pài qiǎn jiù yuán duì wu qián wǎng zāi qū zhǎn kāi gōng zuò.Chính phủ nhanh chóng điều đội cứu hộ đến vùng thiên tai để triển khai công việc.