遣
[qiǎn]
(hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi; (hình thức kết hợp) xua đuổi; giải tỏa
双方签订了一份劳务派遣合同。
shuāng fāng qiān dìng le yí fèn láo wù pài qiǎn hé tong.Hai bên đã ký một hợp đồng phái cử lao động.
钓鱼成了他退休后唯一的消遣。
diào yú chéng le tā tuì xiū hòu wéi yī de xiāo qiǎn.Câu cá đã trở thành thú tiêu khiển duy nhất của ông ấy sau khi nghỉ hưu.
朝廷派遣天使前往边疆犒赏三军。
cháo tíng pài qiǎn tiān shǐ qián wǎng biān jiāng kào shǎng sān jūn.Triều đình phái thiên sứ đến biên cương khao thưởng ba quân.