消遣
[xiāo qiǎn] [消 遣]
giết thời gian; giải trí; tiêu khiển
寻找乐趣以打发闲暇时光
在周末,他喜欢通过阅读和听音乐来消遣。
zài zhōu mò, tā xǐ huan tōng guò yuè dú hé tīng yīn yuè lái xiāo qiǎn.Vào cuối tuần, anh ấy thích giải trí bằng cách đọc sách và nghe nhạc.
thú tiêu khiển; trò giải trí
寻找乐趣的方法或事物
钓鱼成了他退休后唯一的消遣。
diào yú chéng le tā tuì xiū hòu wéi yī de xiāo qiǎn.Câu cá đã trở thành thú tiêu khiển duy nhất của ông ấy sau khi nghỉ hưu.
trêu chọc; bỡn cợt
捉弄;拿人开玩笑
你别总拿老实人消遣。
nǐ bié zǒng ná lǎo shí rén xiāo qiǎn.Bạn đừng có luôn lấy người thật thà ra làm trò tiêu khiển.
爷爷把集邮当作退休后的主要消遣。
yé ye bǎ jí yóu dàng zuò tuì xiū hòu de zhǔ yào xiāo qiǎn.Ông nội coi việc sưu tập tem là thú tiêu khiển chính sau khi nghỉ hưu.