哨
[shào]
còi; người gác
指哨子或巡逻守卫的人
裁判吹响了比赛结束的哨,大家欢呼起来。
cái pàn chuī xiǎng le bǐ sài jié shù de shào, dà jiā huān hū qǐ lái.Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu, mọi người đều reo hò.
话虽如此,若过于追求花哨,反而会喧宾夺主,削弱了学术价值。
huà suī rú cǐ, ruò guò yú zhuī qiú huā shào, fǎn ér huì xuān bīn duó zhǔ, xuē ruò le xué shù jià zhí.Nói thì nói vậy, nếu quá theo đuổi sự hào nhoáng, ngược lại sẽ làm lu mờ chủ thể, làm suy yếu giá trị học thuật.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓哨兵大声喝问今晚的通行口令。
shào bīng dà shēng hè wèn jīn wǎn de tōng xíng kǒu lìng.Lính gác lớn tiếng hỏi mật khẩu thông hành đêm nay.
操场上响起了十分响亮的哨声。
cāo chǎng shàng xiǎng qǐ le shí fēn xiǎng liàng de shào shēng.Trên sân tập vang lên tiếng còi rất to và rõ.