哨所
[shào suǒ] [哨 所]
nhà gác; trạm gác
先头部队俘获了敌军前沿哨所的士兵。
xiān tóu bù duì fú huò le dí jūn qián yán shào suǒ de shì bīng.Bộ đội tiền trạm đã bắt giữ binh lính ở tiền đồn quân địch.
[shào suǒ] [哨 所]
nhà gác; trạm gác
先头部队俘获了敌军前沿哨所的士兵。
xiān tóu bù duì fú huò le dí jūn qián yán shào suǒ de shì bīng.Bộ đội tiền trạm đã bắt giữ binh lính ở tiền đồn quân địch.