巡逻【巡邏】
[xún luó] [巡 逻]
tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân)
巡查警戒以防意外
为了保障居民安全,警察每天夜间都会在社区内巡逻。
wèi le bǎo zhàng jū mín ān quán, jǐng chá měi tiān yè jiān dōu huì zài shè qū nèi xún luó.Để đảm bảo an toàn cho cư dân, cảnh sát luôn tuần tra trong khu dân cư mỗi đêm.
加强夜间巡逻有助于改善治安。
jiā qiáng yè jiān xún luó yǒu zhù yú gǎi shàn zhì ān.Tăng cường tuần tra ban đêm giúp cải thiện an ninh.
水手们在军舰上执行巡逻任务。
shuǐ shǒu men zài jūn jiàn shàng zhí xíng xún luó rèn wu.Các thủy thủ thực hiện nhiệm vụ tuần tra trên tàu chiến.
居民区需要加强夜间防盗巡逻。
jū mín qū xū yào jiā qiáng yè jiān fáng dào xún luó.Khu dân cư cần tăng cường tuần tra chống trộm vào ban đêm.