巡
[xún]
tuần tra; đi tuần; lượng từ cho lượt uống rượu
日常巡检如果查出土壤超标,后续风险基金谁来承担?
rì cháng xún jiǎn rú guǒ chá chū tǔ rǎng chāo biāo, hòu xù fēng xiǎn jī jīn shuí lái chéng dān?Nếu kiểm tra định kỳ hàng ngày phát hiện đất vượt tiêu chuẩn thì quỹ rủi ro sau đó ai sẽ gánh chịu?
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…加强夜间巡逻有助于改善治安。
jiā qiáng yè jiān xún luó yǒu zhù yú gǎi shàn zhì ān.Tăng cường tuần tra ban đêm giúp cải thiện an ninh.
没错,至于展出问题,我们建议建立定期的巡回展览机制。
méi cuò, zhì yú zhǎn chū wèn tí, wǒ men jiàn yì jiàn lì dìng qī de xún huí zhǎn lǎn jī zhì.Đúng thế, còn về vấn đề triển lãm, chúng tôi đề xuất thiết lập cơ chế triển lãm lưu động định kỳ.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử